|
1-Thẩm quyền: Sở Y tế
2-Nơi tiếp nhận hồ sơ và cấp CCHN: Sở Y tế
3-Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính:
* Hồ sơ cấp mới:
1) Đơn đề nghị cấp CCHN (theo mẫu)
2) Bản sao hợp pháp bằng cấp, Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn phù hợp với phạm vi hành nghề,
3) Sơ yếu lý lịch (Đối với cán bộ đang công tác do Thủ trưởng cơ quan xác nhận; Các trường hợp khác do UBND cấp xã, phường, Thị trấn nơi có hộ khẩu thường trú xác nhận),
4) Giấy khám sức khoẻ (Giấy KSK và xác nhận đủ sức khỏe để hành nghề của cơ sở khám chữa bệnh từ cấp quận huyện trở lên)
5) Giấy xác nhận thời gian thực hành hợp pháp do Thủ trưởng cơ quan xác nhận (đối với cán bộ đang công tác); Đối với cán bộ nghỉ hưu hoặc đã nghỉ công tác có thể thay thế bằng Bản sao hợp pháp Sổ BHXH hoặc bản sao hợp pháp Bảng kê khai quá trình tham gia BHXH. Nếu thời gian thực hành là tại các cơ sở y tư nhân thì phải có Giấy xác nhận thời gian thực hành và kèm theo bản sao hợp pháp Hợp đồng lao động;
6) Giấy đồng ý cho phép hành nghề y tư nhân ngoài giờ hành chính của Thủ trưởng cơ quan (đ/với cán bộ đang công tác); Bản sao hợp pháp Quyết định về hưu hoặc nghỉ việc (đối với người nghỉ hưu hoặc đã nghỉ việc)
7) Bản photo hộ khẩu thường trú và CMT (khi nộp hồ sơ mang theo bản gốc để đối chiếu)
8) 02 ảnh chân dung 4cm x 6cm
* Hồ sơ gia hạn:
1) Đơn đề nghị gia hạn CCHN (theo mẫu)
2) Giấy khám sức khoẻ (Giấy KSK và xác nhận đủ sức khỏe để hành nghề của cơ sở khám chữa bệnh từ cấp quận huyện trở lên)
3) Bản gốc Chứng chỉ hành nghề đã được cấp
4) 02 ảnh chân dung 4cm x 6cm;
* Đối với những trường hợp đã được cấp CCHN trước năm 2004 phải bổ sung thêm bản photo hộ khẩu, chứng minh thư (mang theo bản gốc để đối chiếu khi đến nộp hồ sơ)
* Đối với trường hợp khi cấp CCHN lần đầu là cán bộ đương chức, nay đã nghỉ hưu (hoặc nghỉ việc) phải bổ sung bản sao hợp pháp quyết định nghỉ hưu (hoặc nghỉ việc)
* Đối với trường hợp mất CCHN: Làm hồ sơ như trường hợp cấp mới kèm theo Giấy báo mất CCHN có xác nhận của Công an Phường, xã, thị trấn nơi người đó làm mất CCHN.
4-Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
- Ngày trong tuần: Các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
- Giờ trong ngày: Sáng từ 8h -11h30;Chiều13h30- 16h30 (trừ chiều T6)
- Số ngày trả kết quả: 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
5- Các khoản phí theo quy định và phí dịch vụ
a) Khoản thu theo quy định:
|
TT
|
Tên khoản, lệ phí
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá
|
Cơ sở pháp lý
(Số hiệu văn bản&cơ quan ban hành)
|
|
|
Lệ phí Chứng chỉ hành nghề
|
hồ sơ
|
150.000đ
|
theo QĐ số 44/2005/QĐ-BTC ngày 12/7/05
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
150.000đ
|
|
b) Khoản thu dịch vụ nếu có (Ví dụ: Tư vấn, in ấn, photocopi, gửi xe):
|
TT
|
Tên khoản thu
|
Đơn
vị tính
|
Đơn giá
|
Người hưởng thụ
(Cá nhân, đơn vị, nộp ngân sách)
|
|
|
Chưa có
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
6-Cơ sở pháp lý
|
Luật và Pháp lệnh
|
1) Pháp lệnh hành nghề y , dược tư nhân số 07/2003/PL-UBTVQH lần thứ XI ngày 25/02/2003
|
|
Chính phủ
|
1) Nghị định số 103/2003/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/09/2003- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân.
|
|
Bộ và cơ quan ngang Bộ
|
1)Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 cña BYT Hướng dẫn về hành nghề y, dược tư nhân
2) Thông tư Liên tịch số 15/2004/TTLT- BLĐTBXH - BYT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ- CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của CP quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện.
|
|
UBND TP
|
|
|
Sở chuyên ngành
|
1-Công văn số 748 CVYT- QLHN của Sở Y tế Hà Nội ngày 09/4/2004 hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh, Nghị định, Thông tư mới về HNYDTN.
|
|